Từ: 烟嘴儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 烟嘴儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 烟嘴儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[yānzuǐr] bớt hút thuốc。吸纸烟用的短管子,较粗的一端装纸烟,较细的一端衔在嘴里。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烟

yên:yên tử (bồ hóng); yên hoa (hút thuốc phiện; chơi gái); vân yên (sương mù)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘴

chủy:bế chuỷ (ngậm miệng), chuỷ khẩu (kín miệng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
烟嘴儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 烟嘴儿 Tìm thêm nội dung cho: 烟嘴儿