Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 作别 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 作别:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 作别 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòbié] chia tay; chia ly; từ biệt。分别;分手。
拱手作别
chắp tay chào từ biệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 别

biệt:đi biệt; biệt li
bít: 
bịt: 
作别 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 作别 Tìm thêm nội dung cho: 作别