Chữ 臑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 臑, chiết tự chữ NHI, NHU, NOÃN, NẠO, NỘN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 臑:

臑 nạo, nhu, nhi, nộn, noãn

Đây là các chữ cấu thành từ này: 臑

臑

Chiết tự chữ 臑

Chiết tự chữ nhi, nhu, noãn, nạo, nộn bao gồm chữ 肉 需 hoặc 月 需 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 臑 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 需
  • 肉 nhục, nậu
  • 需 nhu
  • 2. 臑 cấu thành từ 2 chữ: 月, 需
  • 月 ngoạt, nguyệt
  • 需 nhu
  • nạo, nhu, nhi, nộn, noãn [nạo, nhu, nhi, nộn, noãn]

    U+81D1, tổng 18 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ru2, er2, nao4;
    Việt bính: ji4 jyu4 naau6;

    臑 nạo, nhu, nhi, nộn, noãn

    Nghĩa Trung Việt của từ 臑

    (Danh) Chân trước của động vật.

    (Danh)
    Cánh tay của người. Cũng chỉ huyệt dương thỉ 羊
    矢 trên cánh tay.Một âm là nhu.

    (Tính)
    Mềm, nhuyễn.

    (Tính)
    Ngọ ngoạy.
    § Thông nhu 蠕.Một âm là nhi.

    (Động)
    Nấu chín.
    § Thông nhi 胹.Một âm là nộn.

    (Danh)
    Tương thịt.Một âm là noãn.

    (Tính)
    Ấm, nóng.
    ◇Giang Yêm 江淹: Thị tả hữu nhi bất noãn, cụ y quan nhi tự lương 視左右而不臑, 具衣冠而自涼 (Khấp phú 別恨賦) Nhìn bên phải bên trái mà không ấm, có đủ áo mũ mà vẫn lạnh.

    Nghĩa của 臑 trong tiếng Trung hiện đại:

    [nào]Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 20
    Hán Việt: NẠO
    1. cánh tay (chỉ phần tay từ vai đến khuỷu)。中医学上指自肩至肘前侧靠近腋部的隆起的肌肉。
    2. chân trước; chi trước (của thú vật nói trong sách cổ)。古书上指牲畜的前肢。

    Chữ gần giống với 臑:

    䑂, 䑃, 䑄, 䑅, 臍, 臏, 臐, 臑, 臓, 𦡲, 𦡶, 𦢄, 𦢉,

    Chữ gần giống 臑

    腇, 胴, 胭, 胮, 胯, 胰, 胱, 胲, 胳, 胵,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 臑 Tự hình chữ 臑 Tự hình chữ 臑 Tự hình chữ 臑

    臑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 臑 Tìm thêm nội dung cho: 臑