Từ: 热固性 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 热固性:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 热固性 trong tiếng Trung hiện đại:

[règùxìng] tính nhiệt cố (mềm do nóng, cứng do lạnh)。某些塑料、树脂加热软化成形,冷凝后再加热也不再软化,这种性质叫热固性。如酚醛塑料的性质。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 热

nhiệt:nhiệt huyết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 固

:có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi
cúa:cúa (vòm miệng)
cố:cố định; củng cố; cố thủ; cố chấp; cố nhiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính
热固性 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 热固性 Tìm thêm nội dung cho: 热固性