Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 热塑性 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 热塑性:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 热塑性 trong tiếng Trung hiện đại:

[rèsùxìng] tính dẻo (nhờ nhiệt)。某些塑料、树脂等可反复进行加热、软化、冷却、凝固,这种性质叫热塑性。如聚氯乙烯、聚苯乙烯就有这种性质。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 热

nhiệt:nhiệt huyết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塑

tố:tố tượng (đúc tượng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính
热塑性 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 热塑性 Tìm thêm nội dung cho: 热塑性