Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: khoa học thường thức có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khoa học thường thức:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khoahọcthườngthức

Dịch khoa học thường thức sang tiếng Trung hiện đại:

科教 《科学教育。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: khoa

khoa:khoa tử (bác nhà quê)
khoa:khoa tử (bác nhà quê)
khoa:luỵ bất khoa (khó nhọc cũng không nản)
khoa:khoa trương
khoa: 
khoa: 
khoa:khoa thi
khoa:khoa cữu (câu văn quen thuộc)
khoa:khoa đẩu (con nòng nọc)
khoa:khoa đẩu (con nòng nọc)
khoa:khoa tay múa chân
khoa:khoa trương

Nghĩa chữ nôm của chữ: học

học:học hành; học hiệu; học đòi
học:học hành; học hiệu; học đòi
học𭓇:học hành; học hiệu; học đòi
học:học tập

Nghĩa chữ nôm của chữ: thường

thường:bồi thường
thường:bồi thường
thường:bình thường; coi thường
thường:bình thường; coi thường
thường:bình thường
thường:thường dương (đi lại thong thả)
thường:thường (xiêm dàn bà)

Nghĩa chữ nôm của chữ: thức

thức𠲧:tỉnh thức, thổn thức
thức󰃵:thức đêm
thức:thức ăn
thức:thổn thức
thức:thức (chùi)
thức𥅞:thức đêm
thức:học thức, nhận thức
thức:học thức, nhận thức
thức:học thức, nhận thức

Gới ý 15 câu đối có chữ khoa:

Tự tích văn chương khoa vụ ẩn,Nhi kim ý khí ngưỡng vân mô

Từ trước văn chương khoa vụ ẩn,Mà nay ý khí ngưỡng vân mô

鹿

Phượng các loan vi tịnh diệu huy đề diệp đề danh cộng tiễn hưu thanh điệp điệp,Lộc minh lân chỉ đồng canh vịnh nghi gia nghi quốc tranh khoa hỉ sự trùng trùng

Gác phượng màn loan đều rực rõ, nêu tên nêu tuổi cùng cất tiếng vui rộn rã,Hươu tộ bước lân cùng ca hát, nên nhà nên cửa, tranh khoe việc hỷ râm ran

Động phòng kính lý khoa song mỹ,Khổng tước bình trung vịnh nhị nam

Động phòng gương sáng khoe song mỹ,Khổng tước trong rèm vịnh nhị nam

khoa học thường thức tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khoa học thường thức Tìm thêm nội dung cho: khoa học thường thức