Từ: 烹调 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 烹调:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 烹调 trong tiếng Trung hiện đại:

[pēngtiáo] chế biến thức ăn; nấu ăn; nấu nướng。烹炒调制(菜蔬)。
烹调五味。
pha chế ngũ vị.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烹

banh:sáng banh
phanh:phanh thây
phành:phành ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 调

điều:điều chế; điều khiển
điệu:cường điệu; giai điệu; giọng điệu
烹调 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 烹调 Tìm thêm nội dung cho: 烹调