Cao su chống va đập cửa
Từ: 照片特效 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 照片特效:
Nghĩa của 照片特效 trong tiếng Trung hiện đại:
zhàopiàn tèxiào hiệu ứng hình ảnh photo effect
Nghĩa chữ nôm của chữ: 照
| chiếu | 照: | chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 片
| phiến | 片: | phiến đá |
| phiện | 片: | thuốc phiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 特
| sệt | 特: | đặc sệt |
| đước | 特: | cây đước |
| được | 特: | được lòng, được mùa, được thể |
| đặc | 特: | dày đặc; dốt đặc; đặc điểm |
| đực | 特: | bò đực, động đực, đực rựa; đực mặt ra |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 效
| hiệu | 效: | hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm |

Tìm hình ảnh cho: 照片特效 Tìm thêm nội dung cho: 照片特效
