Cao su chống va đập cửa

Từ: 回驳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 回驳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 回驳 trong tiếng Trung hiện đại:

[huíbó] phản bác; phủ nhận; bác lại; bác bỏ (ý kiến người khác)。否定或驳斥别人提出的意见或道理。
当面回驳
phủ nhận ngay trước mặt.
据理回驳
phủ nhận có căn cứ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 回

hòi:hẹp hòi
hồi:hồi tỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 驳

bác:bác bỏ; phản bác
回驳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 回驳 Tìm thêm nội dung cho: 回驳