Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 回驳 trong tiếng Trung hiện đại:
[huíbó] phản bác; phủ nhận; bác lại; bác bỏ (ý kiến người khác)。否定或驳斥别人提出的意见或道理。
当面回驳
phủ nhận ngay trước mặt.
据理回驳
phủ nhận có căn cứ
当面回驳
phủ nhận ngay trước mặt.
据理回驳
phủ nhận có căn cứ
Nghĩa chữ nôm của chữ: 回
| hòi | 回: | hẹp hòi |
| hồi | 回: | hồi tỉnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 驳
| bác | 驳: | bác bỏ; phản bác |

Tìm hình ảnh cho: 回驳 Tìm thêm nội dung cho: 回驳
