Từ: hú ẩu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ hú ẩu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ẩu

hú ẩu
Bổn nghĩa là trời đất yêu thương, sinh dưỡng muôn vật. Sau chỉ lòng yêu thương, vỗ về.

Nghĩa chữ nôm của chữ: hú

:hú hí
: 
:hú hí
:hú hí
:hú hồn, hú vía
:xuân phong hoà hú (ấm áp)
:hú hồn, hú vía
:hú tửu (uống quá độ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: ẩu

ẩu:ẩu tả (nôn mửa)
ẩu:ẩu tả (nôn mửa)
ẩu:triệu ẩu (bà đáng kính)
ẩu:xem ảo
ẩu:triệu ẩu (bà đáng kính)
ẩu:ẩu tả (đánh lộn)
ẩu:ẩu tả (đánh lộn)
ẩu:ẩu tả (đánh lộn)
ẩu𬏠:(thối, hôi)
hú ẩu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hú ẩu Tìm thêm nội dung cho: hú ẩu