Từ: 煮鹤焚琴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 煮鹤焚琴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 煮鹤焚琴 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǔhèfénqín] dùng đàn làm củi, nấu chim hạc để ăn; phá hoại phong cảnh; chà đạp lên cái đẹp。把鹤煮了吃,拿琴当柴烧。比喻做杀风景的事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 煮

chử:chử phạn (nấu ăn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹤

hạc:chim hạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 焚

phàn:phàn nàn
phần:phần hương (đốt hương), phần thiêu (đốt cháy)
phừng:phừng phừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 琴

cầm:cầm kì thi hoạ, trung đề cầm (đàn viola)
煮鹤焚琴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 煮鹤焚琴 Tìm thêm nội dung cho: 煮鹤焚琴