Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 煮鹤焚琴 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 煮鹤焚琴:
Nghĩa của 煮鹤焚琴 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhǔhèfénqín] dùng đàn làm củi, nấu chim hạc để ăn; phá hoại phong cảnh; chà đạp lên cái đẹp。把鹤煮了吃,拿琴当柴烧。比喻做杀风景的事。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 煮
| chử | 煮: | chử phạn (nấu ăn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹤
| hạc | 鹤: | chim hạc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 焚
| phàn | 焚: | phàn nàn |
| phần | 焚: | phần hương (đốt hương), phần thiêu (đốt cháy) |
| phừng | 焚: | phừng phừng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 琴
| cầm | 琴: | cầm kì thi hoạ, trung đề cầm (đàn viola) |

Tìm hình ảnh cho: 煮鹤焚琴 Tìm thêm nội dung cho: 煮鹤焚琴
