Từ: kìa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ kìa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: kìa

Nghĩa kìa trong tiếng Việt:

["- I. t. 1. Từ đặt sau từ hôm hay năm, chỉ một thời gian đã qua cách hôm nay hay năm nay hai ngày hay hai năm. 2. Từ đặt sau từ ngày chỉ một thời gian sắp đến cách ngày hôm nay hai ngày. 3. Từ đặt sau từ ngày, năm, chỉ một thời gian đã qua nhưng không xa lắm: Hồi năm kia, năm kìa tôi có gặp bác ta một lần. II. th. Từ đặt đầu câu, chỉ một người hay một việc mình đang chờ đợi và đột nhiên thấy: Kìa! Xe đã đến."]

Dịch kìa sang tiếng Trung hiện đại:

《助词, 用在句末, 表示赞叹或惊异的语气。》ráng hồng sáng rực vách núi kìa!
红霞映山崖呃!
《(助)相当于"啊"。》
那儿; 那不是。
隔两天或两年的时间。

Nghĩa chữ nôm của chữ: kìa

kìa𣈒:ngày kìa (sau ngày kia)
kìa:kìa trông, ô kìa
kìa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kìa Tìm thêm nội dung cho: kìa