Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 嫺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嫺, chiết tự chữ NHÀN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 嫺:
嫺
Pinyin: xian2;
Việt bính: haan4;
嫺 nhàn
Nghĩa Trung Việt của từ 嫺
§ Cũng viết là nhàn 嫻.
(Tính) Văn nhã, ưu mĩ.
(Tính) Thành thạo, quen.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Nhị nhân binh mã nhàn thục, vũ nghệ tinh thông 二人兵馬嫺熟, 武藝精通 (Đệ ngũ hồi) Hai người binh mã thành thạo, võ nghệ tinh thông.
Dị thể chữ 嫺
嫻,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 嫺 Tìm thêm nội dung cho: 嫺
