Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 熊掌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 熊掌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 熊掌 trong tiếng Trung hiện đại:

[xióngzhǎng] hùng chưởng; bàn chân gấu (loại thực phẩm cao sang)。熊的脚掌,脂肪多,味美,是极珍贵的食品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 熊

hùng:hùng hổ, hùng hục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掌

chưởng:chưởng lí, chưởng bạ; tung chưởng
熊掌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 熊掌 Tìm thêm nội dung cho: 熊掌