Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 熏沐 trong tiếng Trung hiện đại:
[xūnmù] 动
xông hương; tấm gội (mê tín)。迷信的人在斋戒占卜前烧香、沐浴、表示对神虔诚。
xông hương; tấm gội (mê tín)。迷信的人在斋戒占卜前烧香、沐浴、表示对神虔诚。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 熏
| hun | 熏: | hun đúc; hun khói |
| huân | 熏: | huân thái (thịt cá) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 沐
| móc | 沐: | mưa móc |
| múc | 沐: | múc nước |
| mốc | 沐: | ẩm mốc |
| mộc | 沐: | mộc dục (tắm gội) |

Tìm hình ảnh cho: 熏沐 Tìm thêm nội dung cho: 熏沐
