Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 轩昂 trong tiếng Trung hiện đại:
[xuān"áng] 形
ngẩng cao đầu; hiên ngang。形容精神饱满,气度不凡。
气宇轩昂
phong thái hiên ngang
ngẩng cao đầu; hiên ngang。形容精神饱满,气度不凡。
气宇轩昂
phong thái hiên ngang
Nghĩa chữ nôm của chữ: 轩
| hiên | 轩: | hàng hiên, mái hiên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 昂
| ngang | 昂: | ngang ngạnh |
| ngàng | 昂: | ngỡ ngàng |
| ngáng | 昂: | ngáng lại |
| ngãng | 昂: | nghễnh ngãng |

Tìm hình ảnh cho: 轩昂 Tìm thêm nội dung cho: 轩昂
