Cao su chống va đập cửa

Từ: 肢势 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肢势:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 肢势 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhīshì] tư thế đứng trên bốn chân (là căn cứ để đánh giá năng lực làm việc của súc vật)。家畜四肢站立时的姿势,是评定家畜役使能力的重要依据。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肢

chi:tứ chi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 势

thế:thế lực, địa thế
肢势 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 肢势 Tìm thêm nội dung cho: 肢势