Từ: 常套 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 常套:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 常套 trong tiếng Trung hiện đại:

[chángtào] kiểu cũ; kiểu cổ truyền; kiểu thường dùng。常用的办法或格式,老一套。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 常

sàn:sàn nhà
thường:bình thường
xàng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 套

sáo:chẩm sáo (áo gối)
thạo:thông thạo
常套 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 常套 Tìm thêm nội dung cho: 常套