Từ: 父老 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 父老:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 父老 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùlǎo] phụ lão; bô lão; cụ già。一国或一乡的长者。
父老兄弟
các bô lão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 父

phụ:phụ huynh, phụ mẫu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu
父老 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 父老 Tìm thêm nội dung cho: 父老