Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 熔化 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 熔化:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 熔化 trong tiếng Trung hiện đại:

[rónghuà] nóng chảy; tan chảy。固体加热到一定的程度变成液体,例如铁加热至1,530oC以上就熔化成铁水。大多数物质熔化后,体积都膨胀。也叫熔融。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 熔

chong: 
dong:dong đèn suốt đêm (cho cháy lâu)
dung:xuân tuyết dị dung (tuyết sắp tan)
nung:nung nấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế
熔化 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 熔化 Tìm thêm nội dung cho: 熔化