Từ: 爆仗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 爆仗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bạo trượng
§ Xem
bạo trúc
竹.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爆

bạo:bạo trúc (pháo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仗

dượng:cha dượng (cha ghẻ); chú dượng (chồng của dì)
trượng:trượng phu
爆仗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 爆仗 Tìm thêm nội dung cho: 爆仗