Từ: 二人台 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 二人台:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 二人台 trong tiếng Trung hiện đại:

[èrréntái] 1. hát kiểu Nhị Nhân Đài (lưu hành ở khu vực nội Mông Cổ)。流行于内蒙古自治区的一种带舞蹈的曲艺,2.用笛子、四胡、扬琴等乐器伴奏,3.由二人对唱对舞。
2. kịch Nhị Nhân Đài (được phát triển từ kiểu hát Nhị Nhân Đài)。由曲艺二人台发展而5.成的新兴剧种。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 二

nhì:thứ nhì
nhị:nhị phân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 台

hai:một hai; giêng hai
thai:thiên thai, khoan thai
thay:vui thay
thơi:thảnh thơi
đài:đền đài; điện đài; võ đài
đày:đày ải, tù đày; đày tớ
二人台 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 二人台 Tìm thêm nội dung cho: 二人台