Từ: 爽然 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 爽然:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 爽然 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǎngrán] thẫn thờ; thờ thẫn。茫然无主见的样子。
爽然若失。
thờ thẫn như người mất hồn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爽

sượng:sượng sùng
sảng:sảng khoái
sửng:sửng sốt
sững:sừng sững

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen:nhen lửa
nhiên:tự nhiên
nhơn:vẻ mặt nhơn nhơn
爽然 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 爽然 Tìm thêm nội dung cho: 爽然