Từ: 牛膝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牛膝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 牛膝 trong tiếng Trung hiện đại:

[niúxī] cây Ngưu Tất (vị thuốc đông y)。多年生草本植物,茎方形,节大,叶子对生,椭圆形、穗状花序,花绿色,果实椭圆形。根可入药,有利尿和通经作用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牛

ngâu:mưa ngâu
ngõ:cửa ngõ
ngưu:thuỷ ngưu (con trâu); sao ngưu
ngọ:giờ ngọ
ngỏ:ngỏ ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膝

tất:tất (đầu gối)
牛膝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 牛膝 Tìm thêm nội dung cho: 牛膝