Chữ 锏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 锏, chiết tự chữ GIẢN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 锏:

锏 giản

Đây là các chữ cấu thành từ này: 锏

锏

Chiết tự chữ 锏

Chiết tự chữ giản bao gồm chữ 金 间 hoặc 钅 间 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 锏 cấu thành từ 2 chữ: 金, 间
  • 金 ghim, găm, kim
  • 间 gian, gián, nhàn
  • 2. 锏 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 间
  • 钅 kim
  • 间 gian, gián, nhàn
  • giản [giản]

    U+950F, tổng 12 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鐧;
    Pinyin: jian3, jian4;
    Việt bính: ;

    锏 giản

    Nghĩa Trung Việt của từ 锏

    Giản thể của chữ 鐧.

    Nghĩa của 锏 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鐧、鐗)
    [jiǎn]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 15
    Hán Việt: GIẢN
    cái giản (binh khí cổ)。古代兵器,金属制成,长条形,有四棱,无刃,上端略小,下端有柄。
    Ghi chú: 另见jiàn
    [jiàn]
    Bộ: 钅(Kim)
    Hán Việt: GIẢN
    chốt trục xe。嵌在车轴上的铁条 ,可以保护车轴并减少摩擦。
    Ghi chú: 另见jiǎn。

    Chữ gần giống với 锏:

    铸, 铹, 铺, 铻, 铼, 铽, 链, 铿, 销, 锁, 锂, 锃, 锄, 锅, 锆, 锇, 锈, 锉, 锊, 锋, 锌, 锎, 锏, 锐, 锑, 锒, 锓, 锔, 锕,

    Dị thể chữ 锏

    鐧,

    Chữ gần giống 锏

    铄, 铑, 铞, 铝, 铜, 铛, 铚, 铙, 铘, 铗,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 锏 Tự hình chữ 锏 Tự hình chữ 锏 Tự hình chữ 锏

    锏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 锏 Tìm thêm nội dung cho: 锏