Chữ 锏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 锏, chiết tự chữ GIẢN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 锏:
锏
Biến thể phồn thể: 鐧;
Pinyin: jian3, jian4;
Việt bính: ;
锏 giản
Pinyin: jian3, jian4;
Việt bính: ;
锏 giản
Nghĩa Trung Việt của từ 锏
Giản thể của chữ 鐧.Nghĩa của 锏 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鐧、鐗)
[jiǎn]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 15
Hán Việt: GIẢN
cái giản (binh khí cổ)。古代兵器,金属制成,长条形,有四棱,无刃,上端略小,下端有柄。
Ghi chú: 另见jiàn
[jiàn]
Bộ: 钅(Kim)
Hán Việt: GIẢN
chốt trục xe。嵌在车轴上的铁条 ,可以保护车轴并减少摩擦。
Ghi chú: 另见jiǎn。
[jiǎn]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 15
Hán Việt: GIẢN
cái giản (binh khí cổ)。古代兵器,金属制成,长条形,有四棱,无刃,上端略小,下端有柄。
Ghi chú: 另见jiàn
[jiàn]
Bộ: 钅(Kim)
Hán Việt: GIẢN
chốt trục xe。嵌在车轴上的铁条 ,可以保护车轴并减少摩擦。
Ghi chú: 另见jiǎn。
Chữ gần giống với 锏:
铸, 铹, 铺, 铻, 铼, 铽, 链, 铿, 销, 锁, 锂, 锃, 锄, 锅, 锆, 锇, 锈, 锉, 锊, 锋, 锌, 锎, 锏, 锐, 锑, 锒, 锓, 锔, 锕,Dị thể chữ 锏
鐧,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 锏 Tìm thêm nội dung cho: 锏
