Từ: 寒女 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寒女:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hàn nữ
Con gái nhà nghèo khó.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寒

hàn:bần hàn, cơ hàn; hàn thực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 女

lỡ:lỡ làng
nhỡ:nhỡ việc
nớ:trên nớ
nỡ:nỡ nào
nợ:nợ nần
nữ:nam nữ
nữa:còn nữa
nự:cự nự (phản đối)
寒女 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 寒女 Tìm thêm nội dung cho: 寒女