Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hệ luỵ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hệ luỵ:
Dịch hệ luỵ sang tiếng Trung hiện đại:
系累; 牵累 《因牵制而使受累。》Nghĩa chữ nôm của chữ: hệ
| hệ | 係: | hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ |
| hệ | 匚: | hệ (bộ gốc còn có tên là Phương) |
| hệ | 系: | hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ |
| hệ | 繋: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: luỵ
| luỵ | 戾: | luồn luỵ; cầu luỵ |
| luỵ | 淚: | luồn luỵ; cầu luỵ |
| luỵ | 累: | luồn luỵ; cầu luỵ |
Gới ý 11 câu đối có chữ hệ:
Hồng diệp đề thi truyền hậu ý,Xích thằng hệ túc kết lương duyên
Lá thắm đề thơ truyền ý kín,Chỉ hồng chân buộc kết duyên lành

Tìm hình ảnh cho: hệ luỵ Tìm thêm nội dung cho: hệ luỵ
