Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 飘逸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 飘逸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 飘逸 trong tiếng Trung hiện đại:

[piāoyì] phóng khoáng; tự nhiên; hoạt bát。洒脱,自然,与众不同。
神采飘逸。
thần sắc tự nhiên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 飘

phiêu:quốc kì phiêu phiêu (cờ bay phấp phới); phiêu đãng, phiêu du

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逸

dật:ẩn dật; dư dật; dật dờ
dắt:dắt tay, dẫn dắt, dìu dắt
dặt:dè dặt; dìu dặt
dụt:dụt lửa (dập lửa)
giật: 
giặt:trói giặt cánh khỉ (ngược về phía sau)
giợt: 
飘逸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 飘逸 Tìm thêm nội dung cho: 飘逸