Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 牡丹 trong tiếng Trung hiện đại:
[mǔ·dan] 1. cây mẫu đơn。落叶灌木,叶子有柄,羽状复叶,小叶卵形或长椭圆形,花大,单生,通常深红、粉红或白色,是著名的观赏植物。根皮可入药,有清热、活血、调经的作用。
2. hoa mẫu đơn。这种植物的花。
2. hoa mẫu đơn。这种植物的花。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 牡
| mẫu | 牡: | cây mẫu đơn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 丹
| đan | 丹: | đan tâm; linh đan; Đan Mạch |
| đơn | 丹: | hồng đơn; mẫu đơn |

Tìm hình ảnh cho: 牡丹 Tìm thêm nội dung cho: 牡丹
