Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 词句 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 词句:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 词句 trong tiếng Trung hiện đại:

[cíjù] từ ngữ; câu chữ。词和句子;字句。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 词

từ:từ ngữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 句

câu:câu thơ; câu đương (chức việc làng coi sóc các việc trong làng)
:cay cú, keo cú; câu cú; cú rũ
词句 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 词句 Tìm thêm nội dung cho: 词句