Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 醱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 醱, chiết tự chữ BÁT, PHÁT
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 醱:
醱 bát, phát
Đây là các chữ cấu thành từ này: 醱
醱
Biến thể giản thể: 酦;
Pinyin: po4, po1, fa1;
Việt bính: put3;
醱 bát, phát
◇Lí Bạch 李白: Diêu khán Hán thủy áp đầu lục, Kháp tự bồ đào sơ bát phôi 遙看漢水鴨頭綠, 恰似葡萄初醱醅 (Tương Dương ca 襄陽歌) Xa trông đầu vịt xanh trên sông Hán, Giống như rượu bồ đào vừa nấu lại.Một âm là phát.
(Động) Phát diếu 醱酵 lên men, lên mốc.
§ Cũng viết là 發酵.
Pinyin: po4, po1, fa1;
Việt bính: put3;
醱 bát, phát
Nghĩa Trung Việt của từ 醱
(Động) Đem rượu nấu lại, cất lại lần nữa.◇Lí Bạch 李白: Diêu khán Hán thủy áp đầu lục, Kháp tự bồ đào sơ bát phôi 遙看漢水鴨頭綠, 恰似葡萄初醱醅 (Tương Dương ca 襄陽歌) Xa trông đầu vịt xanh trên sông Hán, Giống như rượu bồ đào vừa nấu lại.Một âm là phát.
(Động) Phát diếu 醱酵 lên men, lên mốc.
§ Cũng viết là 發酵.
Nghĩa của 醱 trong tiếng Trung hiện đại:
[fā]Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 19
Hán Việt: PHÁT
lên men。(醱酵)同"发酵"。
Ghi chú: 另见pō
Số nét: 19
Hán Việt: PHÁT
lên men。(醱酵)同"发酵"。
Ghi chú: 另见pō
Dị thể chữ 醱
酦,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 醱 Tìm thêm nội dung cho: 醱
