Chữ 醱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 醱, chiết tự chữ BÁT, PHÁT

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 醱:

醱 bát, phát

Đây là các chữ cấu thành từ này: 醱

醱

Chiết tự chữ 醱

Chiết tự chữ bát, phát bao gồm chữ 酉 發 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

醱 cấu thành từ 2 chữ: 酉, 發
  • 酉 dấu, dậu, giấu, giậu
  • 發 phát, phút, phắt, phết
  • bát, phát [bát, phát]

    U+91B1, tổng 19 nét, bộ Dậu 酉
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 酦;
    Pinyin: po4, po1, fa1;
    Việt bính: put3;

    醱 bát, phát

    Nghĩa Trung Việt của từ 醱

    (Động) Đem rượu nấu lại, cất lại lần nữa.
    ◇Lí Bạch 李
    白: Diêu khán Hán thủy áp đầu lục, Kháp tự bồ đào sơ bát phôi 遙看漢水鴨頭綠, 恰似葡萄初醱醅 (Tương Dương ca 襄陽歌) Xa trông đầu vịt xanh trên sông Hán, Giống như rượu bồ đào vừa nấu lại.Một âm là phát.

    (Động)
    Phát diếu 醱酵 lên men, lên mốc.
    § Cũng viết là 發酵.

    Nghĩa của 醱 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fā]Bộ: 酉 - Dậu
    Số nét: 19
    Hán Việt: PHÁT
    lên men。(醱酵)同"发酵"。
    Ghi chú: 另见pō

    Chữ gần giống với 醱:

    䤎, 䤏, 䤐, 䤑, 䤒, 醭, 醮, 醯, 醰, 醱,

    Dị thể chữ 醱

    酦,

    Chữ gần giống 醱

    醼, 酹, 酫, 酬, 酭, 酮, 酯, 酰, 酱, 酲,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 醱 Tự hình chữ 醱 Tự hình chữ 醱 Tự hình chữ 醱

    醱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 醱 Tìm thêm nội dung cho: 醱