Từ: 特刊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 特刊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 特刊 trong tiếng Trung hiện đại:

[tèkān] đặc san; số đặc biệt; số báo đặc biệt。刊物、报纸为纪念某一节日、事件、人物等而编辑的一期或一版。
元旦特刊
số đặc san nguyên đán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 特

sệt:đặc sệt
đước:cây đước
được:được lòng, được mùa, được thể
đặc:dày đặc; dốt đặc; đặc điểm
đực:bò đực, động đực, đực rựa; đực mặt ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刊

khan:khan (xem San)
san:nguyệt san, san bằng
特刊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 特刊 Tìm thêm nội dung cho: 特刊