Từ: 特古西加尔巴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 特古西加尔巴:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 西

Nghĩa của 特古西加尔巴 trong tiếng Trung hiện đại:

[tègǔxījiāěrbā] Tê-gu-xi-gan-pa; Tegucigalpa (thủ đô Ôn-đu-rát)。洪都拉斯的首都和最大城市,位于该国的中南部。16世纪末期作为采矿业中心建成,1880年它成为洪都拉斯的首都。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 特

sệt:đặc sệt
đước:cây đước
được:được lòng, được mùa, được thể
đặc:dày đặc; dốt đặc; đặc điểm
đực:bò đực, động đực, đực rựa; đực mặt ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 古

cổ:đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ
cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 西

tây西:phương tây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 加

chơ:chỏng chơ, chơ vơ
gia:gia ân; gia bội (tăng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尔

ne:đè ne (oái oăm)
nhĩ:nhĩ (đại từ nhân xưng: bạn)
nhẽ:nhẽ nào, chẳng nhẽ
nẻ:nứt nẻ; cười nắc nẻ
nể:nể nang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巴

ba:ba má; ba mươi
:bơ vơ; bờ phờ
: 
bưa: 
va:va chạm
特古西加尔巴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 特古西加尔巴 Tìm thêm nội dung cho: 特古西加尔巴