Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 特种 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 特种:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 特种 trong tiếng Trung hiện đại:

[tèzhǒng] đặc chủng; loại đặc biệt。同类事物中特殊的一种。
特种兵
bộ đội đặc chủng
特种工艺
công nghệ đặc biệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 特

sệt:đặc sệt
đước:cây đước
được:được lòng, được mùa, được thể
đặc:dày đặc; dốt đặc; đặc điểm
đực:bò đực, động đực, đực rựa; đực mặt ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 种

chủng:chủng tộc; chủng chẳng
特种 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 特种 Tìm thêm nội dung cho: 特种