Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 特质 trong tiếng Trung hiện đại:
[tèzhì] tính chất đặc biệt; phẩm chất riêng。特有的性质或品质。
在他身上仍然保留着某些农民的淳厚朴实的特质。
trong con người anh ấy vẫn còn giữ được những phẩm chất của người nông dân thật thà, chất phác.
在他身上仍然保留着某些农民的淳厚朴实的特质。
trong con người anh ấy vẫn còn giữ được những phẩm chất của người nông dân thật thà, chất phác.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 特
| sệt | 特: | đặc sệt |
| đước | 特: | cây đước |
| được | 特: | được lòng, được mùa, được thể |
| đặc | 特: | dày đặc; dốt đặc; đặc điểm |
| đực | 特: | bò đực, động đực, đực rựa; đực mặt ra |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 质
| chất | 质: | vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn |

Tìm hình ảnh cho: 特质 Tìm thêm nội dung cho: 特质
