Từ: 特质 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 特质:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 特质 trong tiếng Trung hiện đại:

[tèzhì] tính chất đặc biệt; phẩm chất riêng。特有的性质或品质。
在他身上仍然保留着某些农民的淳厚朴实的特质。
trong con người anh ấy vẫn còn giữ được những phẩm chất của người nông dân thật thà, chất phác.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 特

sệt:đặc sệt
đước:cây đước
được:được lòng, được mùa, được thể
đặc:dày đặc; dốt đặc; đặc điểm
đực:bò đực, động đực, đực rựa; đực mặt ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 质

chất:vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn
特质 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 特质 Tìm thêm nội dung cho: 特质