Cao su chống va đập cửa

Từ: 犯浑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 犯浑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 犯浑 trong tiếng Trung hiện đại:

[fànhún] khinh suất。说话做事不知轻重,不合情理。
我一时犯浑,说话冲撞了您,请您多原谅。
tôi nhất thời khinh suất, nói chạm đến ông, mong ông tha thứ.
他犯起浑来,谁的话都不听。
một khi mắc sai lầm thì nó không nghe ai cả.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 犯

phạm:phạm lỗi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浑

hồn:hồn hậu, hồn nhiên
犯浑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 犯浑 Tìm thêm nội dung cho: 犯浑