Từ: 狂飙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狂飙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 狂飙 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuángbiāo] bão táp; bão; cuồng phong; cơn thịnh nộ。急骤的暴风,比喻猛烈的潮流或力量。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狂

cuồng:điên cuồng; cuông phong
guồng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 飙

tiêu:tiêu (gió lốc)
狂飙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 狂飙 Tìm thêm nội dung cho: 狂飙