Chữ 狍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 狍, chiết tự chữ BÀO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 狍

Chiết tự chữ bào bao gồm chữ 犬 包 hoặc 犭 包 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 狍 cấu thành từ 2 chữ: 犬, 包
  • chó, khuyển
  • bao
  • 2. 狍 cấu thành từ 2 chữ: 犭, 包
  • khuyển
  • bao
  • []

    U+72CD, tổng 8 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pao2, xue4;
    Việt bính: paau4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 狍


    bào (gdhn)

    Nghĩa của 狍 trong tiếng Trung hiện đại:

    [páo]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
    Số nét: 9
    Hán Việt: BÀO
    hươu bào。狍子。
    Từ ghép:
    狍子

    Chữ gần giống với 狍:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤝑, 𤝞, 𤝫,

    Chữ gần giống 狍

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 狍 Tự hình chữ 狍 Tự hình chữ 狍 Tự hình chữ 狍

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 狍

    bào: 
    狍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 狍 Tìm thêm nội dung cho: 狍