Từ: 筆據 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 筆據:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bút cứ
Chữ tự tay viết dùng làm bằng. ◇Lão tàn du kí 記:
Tựu bả nhất bách ngân tử giao cấp nhĩ, tồn cá thỏa đương phô tử lí, tả cá bút cứ cấp ngã
你, 裡, 我 (Đệ thập cửu hồi).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 筆

bút:bút nghiên; bút tích; bút pháp
phút:phút chốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 據

cớ:bằng cớ, chứng cớ; cắc cớ
cứ:cứ làm, cứ đi; căn cứ; cứ điểm
筆據 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 筆據 Tìm thêm nội dung cho: 筆據