bút cứ
Chữ tự tay viết dùng làm bằng. ◇Lão tàn du kí 老殘遊記:
Tựu bả nhất bách ngân tử giao cấp nhĩ, tồn cá thỏa đương phô tử lí, tả cá bút cứ cấp ngã
就把一百銀子交給你, 存個妥當鋪子裡, 寫個筆據給我 (Đệ thập cửu hồi).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 筆
| bút | 筆: | bút nghiên; bút tích; bút pháp |
| phút | 筆: | phút chốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 據
| cớ | 據: | bằng cớ, chứng cớ; cắc cớ |
| cứ | 據: | cứ làm, cứ đi; căn cứ; cứ điểm |

Tìm hình ảnh cho: 筆據 Tìm thêm nội dung cho: 筆據
