Từ: 調動 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 調動:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 調

điều động
Thay đổi.
◇Ba Kim 金:
Nhân vi tha phụ thân đích công tác kinh thường điều động, tha cân trước tha đáo quá bất thiểu địa phương
前 (Quan ư "Hải đích mộng" 夢) 調動, 方.Dời chuyển.Huy động.

Nghĩa của 调动 trong tiếng Trung hiện đại:

[diàodòng] 1. điều động; đổi; thay đổi。更动(位置、用途)。
调动队伍
điều động đội ngũ.
调动工作
điều động công tác
2. động viên; huy động; vận động。调集动员。
调动群众的生产积极性。
động viên tính tích cực sản xuất của quần chúng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 調

dìu調:dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu
điu調:điu hiu
điều調:điều chế; điều khiển
điệu調:cường điệu; giai điệu; giọng điệu
đìu調:đìu hiu
đều調:đều đặn; đều nhau; mọi người đều biết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 動

động:động não; lay động
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ
調動 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 調動 Tìm thêm nội dung cho: 調動