Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 狗尾续貂 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狗尾续貂:
Nghĩa của 狗尾续貂 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǒuwěixùdiāo] thiếu gấm chắp vải thô; khố vải vá áo vóc。比喻拿不好的东西接到好的东西后面,显得好坏不相称(多指文学作品)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 狗
| cẩu | 狗: | hải cẩu, muông cẩu (loài chó) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尾
| vã | 尾: | ăn vã |
| vãi | 尾: | sãi vãi |
| vĩ | 尾: | vĩ (đuôi, phía cuối, phần còn lại) |
| vả | 尾: | vả lại |
| vải | 尾: | áo vải; dệt vải |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 续
| tục | 续: | kế tục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 貂
| điêu | 貂: | điêu cừu (áo lông điêu) |

Tìm hình ảnh cho: 狗尾续貂 Tìm thêm nội dung cho: 狗尾续貂
