Từ: 狗尾续貂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狗尾续貂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 狗尾续貂 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǒuwěixùdiāo] thiếu gấm chắp vải thô; khố vải vá áo vóc。比喻拿不好的东西接到好的东西后面,显得好坏不相称(多指文学作品)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狗

cẩu:hải cẩu, muông cẩu (loài chó)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尾

:ăn vã
vãi:sãi vãi
:vĩ (đuôi, phía cuối, phần còn lại)
vả:vả lại
vải:áo vải; dệt vải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 续

tục:kế tục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 貂

điêu:điêu cừu (áo lông điêu)
狗尾续貂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 狗尾续貂 Tìm thêm nội dung cho: 狗尾续貂