Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 狗尾草 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狗尾草:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cẩu vĩ thảo
Cỏ bông giống đuôi chó (lat. Setaria viridis).

Nghĩa của 狗尾草 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǒuwěicǎo] cỏ đuôi chó; cỏ đuôi chồn; cỏ sâu róm。一年生草本植物,叶子细长,花序圆柱形,穗有毛。也叫莠。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狗

cẩu:hải cẩu, muông cẩu (loài chó)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尾

:ăn vã
vãi:sãi vãi
:vĩ (đuôi, phía cuối, phần còn lại)
vả:vả lại
vải:áo vải; dệt vải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 草

tháu:viết tháu (viết thảo)
thảo:thảo mộc, thảo nguyên
xáo:xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo
狗尾草 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 狗尾草 Tìm thêm nội dung cho: 狗尾草