Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 草地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 草地:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 草地 trong tiếng Trung hiện đại:

[cǎodì] 1. bãi cỏ。长野草或铺草皮的地方。
2. thảo nguyên; đồng cỏ。草原或种植牧草的大片土地。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 草

tháu:viết tháu (viết thảo)
thảo:thảo mộc, thảo nguyên
xáo:xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
草地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 草地 Tìm thêm nội dung cho: 草地