Từ: 独木难支 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 独木难支:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 独 • 木 • 难 • 支
Nghĩa của 独木难支 trong tiếng Trung hiện đại:
[dúmùnánzhī] một cây chẳng chống vững nhà (một người không thể đối phó, chống đỡ được tình hình nguy khốn.)。一根木头支持不住高大的房子,比喻一个人的力量难以支撑全局。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 独
| độc | 独: | độc đoán; cô độc; độc lập; độc tài; độc thân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 木
| móc | 木: | moi móc |
| mọc | 木: | mọc lên |
| mốc | 木: | lên mốc |
| mộc | 木: | thợ mộc |
| mục | 木: | mục ra |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 难
| nan | 难: | gian nan |
| nàn | 难: | phàn nàn |
| nạn | 难: | tị nạn, nạn nhân, tai nạn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 支
| chi | 支: | chi ly |
| chia | 支: | phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia |
| chề | 支: | nặng chề chề |
| giê | 支: | Giê-su (tên Đức Jesus) |
| xài | 支: | ăn xài, tiêu xại; xơ xài |
| xê | 支: | xê dịch, xê ra |