Từ: 狮子狗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狮子狗:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 狮 • 子 • 狗

Nghĩa của 狮子狗 trong tiếng Trung hiện đại:

[shī·zigǒu] chó xồm; chó póc (chó lùn, mặt ngắn)。毛较长的巴儿狗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狮

sư狮:sư tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狗

cẩu狗:hải cẩu, muông cẩu (loài chó)
狮子狗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 狮子狗 Tìm thêm nội dung cho: 狮子狗