Nghĩa của 狮子狗 trong tiếng Trung hiện đại:
[shī·zigǒu] chó xồm; chó póc (chó lùn, mặt ngắn)。毛较长的巴儿狗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 狮
| sư | 狮: | sư tử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 狗
| cẩu | 狗: | hải cẩu, muông cẩu (loài chó) |

Tìm hình ảnh cho: 狮子狗 Tìm thêm nội dung cho: 狮子狗
