Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 砦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 砦, chiết tự chữ TRẠI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 砦:
砦
Pinyin: zhai4, fu2;
Việt bính: zaai6
1. [鹿砦] lộc trại;
砦 trại
Nghĩa Trung Việt của từ 砦
(Danh) Cũng như trại 寨.◎Như: bảo trại 堡砦 bờ lũy phòng ngự bằng đá chồng chất lên thành.
trại, như "trại (ở núi lấy gỗ ken xung quanh làm hàng rào)" (gdhn)
Nghĩa của 砦 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhài]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 11
Hán Việt: TRẠI
1. hàng rào; trại; sơn trại。同"寨"。
鹿砦
hàng rào chướng ngại vật kiểu sừng hươu
2. họ Trại。姓。
Số nét: 11
Hán Việt: TRẠI
1. hàng rào; trại; sơn trại。同"寨"。
鹿砦
hàng rào chướng ngại vật kiểu sừng hươu
2. họ Trại。姓。
Chữ gần giống với 砦:
砦,Dị thể chữ 砦
寨,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 砦
| trại | 砦: | trại (ở núi lấy gỗ ken xung quanh làm hàng rào) |

Tìm hình ảnh cho: 砦 Tìm thêm nội dung cho: 砦
