Chữ 砦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 砦, chiết tự chữ TRẠI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 砦:

砦 trại

Đây là các chữ cấu thành từ này: 砦

砦

Chiết tự chữ 砦

Chiết tự chữ trại bao gồm chữ 此 石 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

砦 cấu thành từ 2 chữ: 此, 石
  • 此 nảy, thử, thửa
  • 石 thạch, đán, đạn
  • trại [trại]

    U+7826, tổng 11 nét, bộ Thạch 石
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhai4, fu2;
    Việt bính: zaai6
    1. [鹿砦] lộc trại;

    砦 trại

    Nghĩa Trung Việt của từ 砦

    (Danh) Cũng như trại 寨.
    ◎Như: bảo trại 堡砦 bờ lũy phòng ngự bằng đá chồng chất lên thành.
    trại, như "trại (ở núi lấy gỗ ken xung quanh làm hàng rào)" (gdhn)

    Nghĩa của 砦 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhài]Bộ: 石 - Thạch
    Số nét: 11
    Hán Việt: TRẠI
    1. hàng rào; trại; sơn trại。同"寨"。
    鹿砦
    hàng rào chướng ngại vật kiểu sừng hươu
    2. họ Trại。姓。

    Chữ gần giống với 砦:

    砦,

    Dị thể chữ 砦

    寨,

    Chữ gần giống 砦

    泚, 碘, 碒, 碓, 碔, 碕, 碖, 碗, 碙, 碐,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 砦 Tự hình chữ 砦 Tự hình chữ 砦 Tự hình chữ 砦

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 砦

    trại砦:trại (ở núi lấy gỗ ken xung quanh làm hàng rào)
    砦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 砦 Tìm thêm nội dung cho: 砦