Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 闪身 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闪身:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 闪身 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǎnshēn] nghiêng mình; lách mình。(闪身儿)侧着身子。
闪身进门。
lách mình vào cửa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闪

thiểm:thiểm (né tránh, sét)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 身

thân:thân mình
闪身 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 闪身 Tìm thêm nội dung cho: 闪身