Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 狮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 狮, chiết tự chữ SƯ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狮:
狮
Biến thể phồn thể: 獅;
Pinyin: shi1;
Việt bính: si1;
狮 sư
sư, như "sư tử" (gdhn)
Pinyin: shi1;
Việt bính: si1;
狮 sư
Nghĩa Trung Việt của từ 狮
Giản thể của chữ 獅.sư, như "sư tử" (gdhn)
Nghĩa của 狮 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (獅)
[shī]
Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 10
Hán Việt: SƯ
sư tử。狮子。
Từ ghép:
狮头鹅 ; 狮子 ; 狮子搏兔 ; 狮子狗 ; 狮子舞
[shī]
Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 10
Hán Việt: SƯ
sư tử。狮子。
Từ ghép:
狮头鹅 ; 狮子 ; 狮子搏兔 ; 狮子狗 ; 狮子舞
Chữ gần giống với 狮:
㹫, 㹬, 㹭, 㹮, 㹯, 狠, 狡, 狢, 狥, 狨, 狩, 狫, 独, 狭, 狮, 狯, 狰, 狱, 狲, 𤝰, 𤝹, 𤞐, 𤞑, 𤞒, 𤞓, 𤞔, 𤞕, 𤞖, 𤞘,Dị thể chữ 狮
獅,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狮
| sư | 狮: | sư tử |

Tìm hình ảnh cho: 狮 Tìm thêm nội dung cho: 狮
