Chữ 狮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 狮, chiết tự chữ SƯ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狮:

狮 sư

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 狮

Chiết tự chữ bao gồm chữ 犬 师 hoặc 犭 师 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 狮 cấu thành từ 2 chữ: 犬, 师
  • chó, khuyển
  • 2. 狮 cấu thành từ 2 chữ: 犭, 师
  • khuyển
  • []

    U+72EE, tổng 9 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 獅;
    Pinyin: shi1;
    Việt bính: si1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 狮

    Giản thể của chữ .
    sư, như "sư tử" (gdhn)

    Nghĩa của 狮 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (獅)
    [shī]
    Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
    Số nét: 10
    Hán Việt: SƯ
    sư tử。狮子。
    Từ ghép:
    狮头鹅 ; 狮子 ; 狮子搏兔 ; 狮子狗 ; 狮子舞

    Chữ gần giống với 狮:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤝰, 𤝹, 𤞐, 𤞑, 𤞒, 𤞓, 𤞔, 𤞕, 𤞖, 𤞘,

    Dị thể chữ 狮

    ,

    Chữ gần giống 狮

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 狮 Tự hình chữ 狮 Tự hình chữ 狮 Tự hình chữ 狮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 狮

    :sư tử
    狮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 狮 Tìm thêm nội dung cho: 狮