Chữ 燐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 燐, chiết tự chữ LÂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 燐:

燐 lân

Đây là các chữ cấu thành từ này: 燐

燐

Chiết tự chữ 燐

Chiết tự chữ lân bao gồm chữ 火 粦 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

燐 cấu thành từ 2 chữ: 火, 粦
  • 火 hoả, hỏa
  • 粦 lân, lấn
  • lân [lân]

    U+71D0, tổng 16 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lin2;
    Việt bính: leon4;

    燐 lân

    Nghĩa Trung Việt của từ 燐

    (Danh) Lửa ma chơi.

    (Danh)
    Nguyên tố hóa học (phosphorus, P).
    § Cũng như lân 磷
    .
    lân, như "lân tinh" (vhn)

    Chữ gần giống với 燐:

    㷳, 㷴, 㷵, 㷶, 㷷, 㷸, 㷹, 㷻, 㷼, 熶, 熷, 熸, 熹, 熺, 熻, 熾, 燀, 燂, 燃, 燄, 燈, 燉, 燊, 燋, 燎, 燏, 燐, 燒, 燔, 燕, 燖, 燗, 燘, 燙, 燜, 燎, 燐, 𤎞, 𤎱, 𤎶, 𤏢, 𤏣, 𤏤, 𤏥, 𤏦, 𤏧, 𤏨, 𤏪, 𤏫, 𤏬, 𤏲,

    Dị thể chữ 燐

    㷠, 粦,

    Chữ gần giống 燐

    烁, 烷, 苂, 烯, 獜, 烰, 烱, 烲, 烳, 耿,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 燐 Tự hình chữ 燐 Tự hình chữ 燐 Tự hình chữ 燐

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 燐

    lân燐:lân tinh
    燐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 燐 Tìm thêm nội dung cho: 燐