Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 燐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 燐, chiết tự chữ LÂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 燐:
燐
Pinyin: lin2;
Việt bính: leon4;
燐 lân
Nghĩa Trung Việt của từ 燐
(Danh) Lửa ma chơi.(Danh) Nguyên tố hóa học (phosphorus, P).
§ Cũng như lân 磷.
lân, như "lân tinh" (vhn)
Chữ gần giống với 燐:
㷳, 㷴, 㷵, 㷶, 㷷, 㷸, 㷹, 㷻, 㷼, 熶, 熷, 熸, 熹, 熺, 熻, 熾, 燀, 燂, 燃, 燄, 燈, 燉, 燊, 燋, 燎, 燏, 燐, 燒, 燔, 燕, 燖, 燗, 燘, 燙, 燜, 燎, 燐, 𤎞, 𤎱, 𤎶, 𤏢, 𤏣, 𤏤, 𤏥, 𤏦, 𤏧, 𤏨, 𤏪, 𤏫, 𤏬, 𤏲,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 燐
| lân | 燐: | lân tinh |

Tìm hình ảnh cho: 燐 Tìm thêm nội dung cho: 燐
